SURLY | Phát âm trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

ID3 uTIT2 ÿþÆ q-TCON (12)PRIV GXMP ˆq-ÿú’ÀÜŽ ) §¥ ‚!¤du‡¡± Çbm¶Ün N ˜Ç à Qȯs€ò¶ÄzFl¡ !BhÜFÚˆ : \ ACˆßé ¡u Û„Ï Êw 1. Trọng lượng của một chiếc quần jeans tốt có thể giao động từ khoảng 400g đối với chất liệu denim nhẹ cho đến khoảng gần 1kg cho chiếc quần jeans được làm bằng chật liệu nặng. Trang này được sửa đổi lần cuối vào ngày 10 tháng 5 năm 2017 lúc 22:53. Văn bản được phát hành theo Giấy phép Creative Commons Ghi công–Chia sẻ tương tự; có thể áp dụng điều khoản bổ sung.Xem Điều khoản Sử dụng để biết thêm chi tiết.; Quy định quyền riêng tư surly ý nghĩa, định nghĩa, surly là gì: 1. often in a bad mood, unfriendly, and not polite: 2. not wanting to please you or to be…. Tìm hiểu thêm. Phát âm của surly. Cách phát âm surly trong tiếng Anh với âm thanh - Cambridge University Press

[index] [11292] [8997] [10977] [13123] [6813] [10690] [8466] [730] [4673] [1909]

http://forex-portugal.forexinvestments.eu